chuabenhrungtoc.net - trang chủ
Tra cứu

Từ điển thuật ngữ tóc và da đầu

Những thuật ngữ bạn gặp trong các bài viết trên blog này, tập hợp lại một chỗ. Mỗi mục ghi đúng cách bài viết gốc giải thích thuật ngữ đó, kèm liên kết tới bài để bạn đọc trong ngữ cảnh đầy đủ và tự kiểm chứng nguồn tham khảo ở cuối bài.

99 / 99 thuật ngữ

A

acai

Theo từ điển Cambridge, açaí là "quả tròn nhỏ màu tím sẫm của một loài cọ Nam Mỹ, thường được ăn vì được cho là tốt cho sức khỏe".

Nguồn 1 bài viết
amygdalin

hợp chất cyanogen glycoside trong hạt táo, có thể sinh ra xyanua khi bị nghiền và tiêu hóa

Nguồn 1 bài viết
anagen

pha tăng trưởng của nang tóc, giai đoạn duy nhất sợi tóc thực sự dài ra

Còn gọi làgiai đoạn anagen

Nguồn 4 bài viết
anthocyanin

nhóm sắc tố flavonoid tạo màu đỏ, tím và xanh lam ở thực vật, có hoạt tính chống oxy hóa

Nguồn 3 bài viết
apigenin

flavonoid tiêu biểu của hoa cúc, có hoạt tính chống viêm và chống oxy hóa mạnh

Nguồn 1 bài viết
apple

xem quả táo

aspirin

thuốc giảm đau hạ sốt chứa acetylsalicylic acid; khi tan trong nước nó giải phóng salicylic acid, nên viên aspirin nghiền đôi khi được dùng như một cách tẩy tế bào chết hóa học tại nhà. Cách này không có nồng độ chuẩn nên rất dễ gây kích ứng da đầu

Nguồn 1 bài viết
avocado

xem quả bơ

axit ascorbic

xem vitamin C

axit chlorogenic

một polyphenol chống oxy hóa được nghiên cứu về vai trò chuyển hóa đường và mỡ

Nguồn 1 bài viết
axit ellagic và ellagitannin

nhóm polyphenol (tannin thủy phân) đặc trưng của dâu tây, được nghiên cứu về khả năng chống oxy hóa và chống viêm

Nguồn 1 bài viết
axit lauric

axit béo bão hòa chuỗi trung bình chiếm phần lớn chất béo trong cùi và dầu dừa

Nguồn 1 bài viết
axit oleic

axit béo không bão hòa đơn omega-9, thành phần chính của nhiều dầu thực vật như dầu ô liu và dầu bơ; giúp làm mềm và có khả năng thẩm thấu vào sợi tóc

Nguồn 3 bài viết
axit stearic

axit béo bão hòa, tạo lớp màng làm mềm và khóa ẩm

Nguồn 1 bài viết
ấn đường

huyệt EX-HN3, nằm chính giữa hai đầu lông mày nơi sống mũi giao với trán; theo Đông y, day nhẹ huyệt này được dùng để thư giãn, dễ ngủ và giảm nghẹt mũi

Nguồn 1 bài viết
α-bisabolol

sesquiterpene alcohol trong tinh dầu cúc, nổi tiếng làm dịu, kháng khuẩn và hỗ trợ phục hồi da

Nguồn 1 bài viết

B

bã nhờn

lớp dầu tự nhiên do tuyến bã ở da đầu tiết ra, có nhiệm vụ bảo vệ và giữ ẩm cho sợi tóc

Còn gọi làsebum

Nguồn 2 bài viết
bách hội

huyệt GV20, nằm ở điểm lõm giữa đỉnh đầu, nơi đường nối hai đỉnh vành tai cắt đường dọc giữa đầu; theo Đông y là huyệt hay dùng nhất để thư giãn, giảm đau đầu và hỗ trợ giấc ngủ

Nguồn 1 bài viết
beta-caroten

sắc tố tiền vitamin A, có hoạt tính chống oxy hóa

Còn gọi làbeta-carotene, β-caroten

Nguồn 1 bài viết
beta-carotene

xem beta-caroten

bệnh tuyến giáp

nhóm bệnh khiến tuyến giáp ở cổ tiết quá ít hoặc quá nhiều hormone; hormone giáp điều khiển tốc độ trao đổi chất của cơ thể nên khi rối loạn, tóc có thể thô đi, khô và rụng lan tỏa, kèm mệt mỏi, sợ lạnh hoặc thay đổi cân nặng

Nguồn 1 bài viết
biểu bì tóc

lớp vảy ngoài cùng bao quanh sợi tóc, quyết định độ bóng và khả năng giữ ẩm

Còn gọi làhair cuticle

Nguồn 3 bài viết
biotin

vitamin B7, còn gọi là vitamin H; tham gia chuyển hóa chất béo và đạm, có trong trứng, gan, hạt và được bán rộng rãi dưới dạng viên uống cho tóc và móng

Còn gọi làvitamin b7, vitamin h

Nguồn 1 bài viết
β-caroten

xem beta-caroten

C

ca cao

xem quả cacao

cacao

xem quả cacao

caffeine

chất kích thích nhóm methylxanthine; trong ca cao chỉ chiếm lượng nhỏ, theobromine mới là thành phần chiếm ưu thế

Nguồn 1 bài viết
canxi

khoáng chất chính của xương và răng, đồng thời tham gia dẫn truyền tín hiệu trong tế bào; canxi không phải vật liệu cấu tạo nên thân tóc

Nguồn 1 bài viết
catagen

giai đoạn thoái triển, bước chuyển tiếp ngắn giữa lúc tóc đang mọc và lúc nang tóc nghỉ. Nang co lại, sợi tóc ngừng dài ra và tách khỏi nguồn máu nuôi. Chỉ kéo dài 2 tới 3 tuần và chiếm khoảng 5% số sợi tại một thời điểm

Nguồn 2 bài viết
catalase

enzyme phân giải hydro peroxide thành nước và oxy, là lớp phòng vệ chính của tế bào trước loại gốc oxy hóa này

Nguồn 1 bài viết
cây kế sữa

Theo từ điển Cambridge, thistle (cây kế) là "loài cây dại có lá với những đầu nhọn sắc và hoa màu tím, vàng hoặc trắng tạo thành từ một khối cánh hẹp".

Còn gọi làmilk thistle

Nguồn 1 bài viết
cell membrane complex

xem phức hợp màng tế bào

cetearyl alcohol

hỗn hợp của cetyl và stearyl alcohol, cũng thuộc nhóm cồn béo; thường đứng ở nhóm đầu bảng thành phần của dầu xả, kem ủ/mặt nạ tóc, kem chống rối và sữa dưỡng vì nó vừa tạo kết cấu kem vừa làm trơn bề mặt sợi tóc

Nguồn 1 bài viết
cetyl alcohol

cồn béo mạch dài dạng sáp, dùng làm chất làm mềm và chất nhũ hóa; nó có mặt trong hầu hết dầu xả, kem ủ và mặt nạ tóc, kem chống rối và sữa dưỡng - loại cồn này giữ ẩm chứ không làm khô tóc

Nguồn 1 bài viết
chamazulene

hợp chất tạo màu xanh của tinh dầu cúc Đức, có hoạt tính chống viêm, chống oxy hóa

Nguồn 1 bài viết
chanh leo

Theo cách hiểu từ điển, "passion fruit" là loại quả nhiệt đới nhỏ, tròn hoặc bầu dục, vỏ cứng, bên trong chứa phần thịt mềm nhiều hạt ăn được.

Còn gọi làpassion fruit

Nguồn 1 bài viết
chất hút ẩm

thành phần kéo nước từ không khí và từ lớp trong vào sợi tóc, ví dụ glycerin, mật ong, panthenol

Nguồn 1 bài viết
chất khóa ẩm

thành phần tạo màng giữ nước lại bên trong sợi tóc, ví dụ các loại dầu thực vật, bơ hạt hoặc silicone

Nguồn 1 bài viết
chiết xuất hạt nho

Chiết xuất hạt nho (grape seed extract) là chế phẩm cô đặc thu từ hạt của quả nho làm rượu vang, giàu proanthocyanidin; đây không phải một loài thực vật riêng mà là sản phẩm chiết tách từ hạt cây nho.

Nguồn 1 bài viết
chống oxy hóa

cơ chế trung hòa gốc tự do, giảm tổn thương tế bào

Nguồn 1 bài viết
chức năng tuyến giáp

xem xét nghiệm tuyến giáp

cmc

xem phức hợp màng tế bào

coarse hair

xem tóc rễ tre

coconut

xem quả dừa

collagen

protein cấu trúc của mô liên kết, có trong lớp bì da đầu và bao quanh nang tóc, nhưng không phải là thành phần của thân tóc

Nguồn 1 bài viết
corticosteroid

nhóm thuốc chống viêm mạnh mô phỏng hormone vỏ thượng thận; trong da liễu được bôi hoặc tiêm tại chỗ để dập phản ứng viêm, ví dụ ở rụng tóc từng mảng

Nguồn 1 bài viết
cồn béo

nhóm cồn mạch dài như cetyl, stearyl và cetearyl alcohol, có tác dụng làm mềm và nhũ hóa chứ không làm khô tóc

Nguồn 1 bài viết

D

dâu tây

Theo từ điển Cambridge, "strawberry" là loại quả nhỏ màu đỏ, mềm và mọng nước, bề mặt lấm tấm hạt, vị ngọt hơi chua, ăn tươi được hoặc dùng làm mứt, bánh và món tráng miệng.

Còn gọi làstrawberry

Nguồn 1 bài viết
dưa hấu

Theo từ điển Cambridge, "watermelon" là loại quả lớn, tròn hoặc bầu dục, có vỏ xanh cứng và phần thịt đỏ mọng nước, ngọt, nhiều hạt đen, thường được ăn vào mùa hè.

Còn gọi làwatermelon

Nguồn 1 bài viết

Đ

độ xốp

xem độ xốp của tóc

độ xốp của tóc

khả năng sợi tóc cho nước và dưỡng chất đi qua lớp vảy ngoài, phụ thuộc vào việc lớp vảy này khép chặt hay đang bị hở

Còn gọi làđộ xốp, hair porosity

Nguồn 1 bài viết
đồng

khoáng chất vi lượng cần cho enzyme tyrosinase, mắt xích đầu tiên của quá trình tạo melanin

Nguồn 1 bài viết
đu đủ

Theo từ điển Cambridge, "papaya" là một loại quả nhiệt đới lớn hình bầu dục, ruột ngọt màu cam và có nhiều hạt nhỏ màu đen.

Còn gọi làpapaya

Nguồn 1 bài viết

E

exogen

giai đoạn rụng, khi sợi tóc đã hết chu kỳ rời hẳn khỏi nang để nhường chỗ cho sợi mới. Thường diễn ra lúc gội hoặc chải đầu. Rụng 50 tới 100 sợi mỗi ngày ở giai đoạn này là hoàn toàn bình thường; một số tài liệu xếp exogen là phần cuối của telogen thay vì tách thành giai đoạn riêng

Nguồn 1 bài viết

F

ferritin

protein dự trữ sắt trong cơ thể; xét nghiệm ferritin phản ánh lượng sắt dự trữ chính xác hơn sắt huyết thanh, và có thể đã xuống thấp gây rụng tóc từ trước khi xét nghiệm máu thường quy phát hiện ra thiếu máu

Nguồn 2 bài viết
finasteride

thuốc uống ức chế men 5-alpha-reductase, làm giảm lượng DHT - nội tiết tố khiến nang tóc teo nhỏ dần ở người có cơ địa hói di truyền. Chỉ được chỉ định cho nam giới; phụ nữ đang hoặc có thể mang thai không được dùng và không nên tiếp xúc với viên thuốc bị vỡ

Nguồn 2 bài viết
flavanol

một loại polyphenol thực vật có hoạt tính chống oxy hóa mạnh

Nguồn 1 bài viết
flavonolignan

nhóm hợp chất thực vật lai giữa flavonoid và lignan, có hoạt tính chống oxy hóa

Nguồn 1 bài viết
folate

vitamin B9, có nhiều trong rau lá xanh đậm và các loại đậu; tham gia vào quá trình tạo tế bào mới

Nguồn 1 bài viết
furanocoumarin

hợp chất trong bưởi ức chế enzyme chuyển hóa thuốc ở gan, gây tương tác thuốc

Nguồn 1 bài viết

G

giai đoạn anagen

xem anagen

H

hair cuticle

xem biểu bì tóc

hair porosity

xem độ xốp của tóc

hoa cúc La Mã

Trong các từ điển tiếng Anh, chamomile được định nghĩa là loài cây có hoa thơm với những bông nhỏ trắng - vàng, mà hoa khô của nó được dùng để pha trà.

Nguồn 1 bài viết

K

keratin

nhóm protein sợi giàu lưu huỳnh, chiếm khoảng 90% khối lượng khô của sợi tóc và tạo nên cả phần lõi lẫn lớp vảy ngoài; quyết định độ chắc và độ đàn hồi của tóc

Nguồn 3 bài viết

L

L-citrulline

axit amin trong dưa hấu, được cơ thể chuyển hóa thành L-arginine

Nguồn 1 bài viết
lipid bề mặt

lớp acid béo gắn hóa học lên mặt ngoài lớp vảy, tiêu biểu là 18-MEA, giúp sợi tóc trơn và không thấm nước

Nguồn 1 bài viết
luteolin

flavonoid chống oxy hóa thường đi kèm apigenin trong hoa cúc, giúp trung hòa gốc tự do

Nguồn 1 bài viết
lycopene

sắc tố carotenoid đỏ, chất chống oxy hóa mạnh

Nguồn 1 bài viết

M

mangosteen

xem măng cụt

măng cụt

Theo từ điển Cambridge, "mangosteen" là loại quả nhiệt đới tròn, vỏ dày màu tím-nâu, bên trong chứa phần thịt trắng mềm, ngọt và ăn được.

Còn gọi làmangosteen

Nguồn 1 bài viết
MCT

chất béo trung tính chuỗi trung bình, phân tử nhỏ, dễ hấp thu và thấm sâu

Nguồn 1 bài viết
melanin

sắc tố tự nhiên tạo nên màu tóc, màu da và màu mắt; ở tóc, melanin do tế bào hắc tố trong nang tóc sản xuất rồi nạp vào lõi sợi trong lúc tóc đang mọc

Nguồn 3 bài viết
melanocyte

xem tế bào hắc tố

milk thistle

xem cây kế sữa

minoxidil

hoạt chất giãn mạch, ban đầu là thuốc uống hạ huyết áp; ở dạng bôi lên da đầu nó kéo dài giai đoạn mọc tóc anagen và làm sợi tóc mọc lại dày hơn. Đây là hoạt chất bôi được FDA chấp thuận cho chỉ định rụng tóc nội tiết tố nam ở cả nam và nữ

Nguồn 1 bài viết

N

naringin

flavonoid tạo vị đắng đặc trưng của bưởi, có hoạt tính chống oxy hóa

Nguồn 1 bài viết
nghinh hương

huyệt LI20, nằm hai bên cánh mũi tại chỗ giao giữa đường ngang chân cánh mũi và rãnh mũi má; theo Đông y được bấm để thông mũi, giảm nghẹt mũi và khó chịu do viêm xoang

Nguồn 1 bài viết
nitric oxide

phân tử giúp giãn mạch máu, tăng lưu lượng máu tới các mô

Còn gọi làoxit nitric

Nguồn 2 bài viết
nước cốt dừa

chất lỏng béo màu trắng đục vắt từ cùi dừa già đã nạo

Nguồn 1 bài viết
nước dừa

chất lỏng trong khoang quả dừa non, giàu kali và chất điện giải

Nguồn 1 bài viết

O

omega-3

nhóm axit béo không bão hòa đa thiết yếu gồm EPA, DHA và ALA mà cơ thể không tự tổng hợp được; có nhiều trong cá béo, hạt lanh và quả óc chó, tham gia vào phản ứng chống viêm và duy trì lớp lipid bảo vệ của da

Nguồn 1 bài viết
oxalat

hợp chất tự nhiên có thể góp phần hình thành sỏi thận oxalat ở người có cơ địa nhạy cảm

Nguồn 1 bài viết
oxit nitric

xem nitric oxide

P

papaya

xem đu đủ

passion fruit

xem chanh leo

pear

xem quả lê

pectin

chất xơ hòa tan có nhiều trong quả lê, tạo cảm giác no và làm chậm hấp thu đường

Nguồn 1 bài viết
persin

hợp chất tự nhiên trong lá và quả bơ, vô hại với người nhưng có thể gây độc cho một số vật nuôi như chó, mèo và chim

Nguồn 1 bài viết
phong trì

huyệt GB20, nằm ở hai hõm sau gáy ngang mức đáy hộp sọ, chỗ lõm giữa cơ thang và cơ ức đòn chũm; theo Đông y được bấm để giảm đau đầu, mỏi cổ vai gáy và căng thẳng

Nguồn 1 bài viết
phức hợp màng tế bào

lớp chất gắn kết giữ các tế bào của sợi tóc dính vào nhau; hỏng lớp này thì sợi tóc tách lớp và chẻ

Còn gọi làcell membrane complex, cmc

Nguồn 1 bài viết
polyphenol

nhóm hợp chất thực vật chống oxy hóa, gồm flavonoid và axit phenolic

Nguồn 1 bài viết
pomelo

xem quả bưởi

proanthocyanidin

nhóm polyphenol chống oxy hóa, còn gọi là OPC, được tạo thành từ các đơn phân catechin và epicatechin

Nguồn 1 bài viết
procyanidin

nhóm chất chống oxy hóa proanthocyanidin liên quan tới độ đàn hồi mạch máu

Nguồn 1 bài viết
procyanidin B-2

một loại polyphenol thuộc nhóm proanthocyanidin, chiết từ táo, được nghiên cứu về khả năng thúc đẩy mọc tóc

Nguồn 1 bài viết
protein thủy phân

protein đã được cắt nhỏ thành các đoạn peptide ngắn để dễ bám và dễ thấm hơn

Nguồn 1 bài viết

Q

quả bơ

Theo từ điển Cambridge, "avocado" được định nghĩa là loại quả có hình dáng như quả lê, vỏ sẫm màu sần sùi và phần thịt xanh mềm.

Còn gọi làavocado

Nguồn 1 bài viết
quả bưởi

Theo từ điển Cambridge, "pomelo" là loại quả có múi rất lớn, vỏ dày, ruột chia thành nhiều múi mọng nước, vị gần giống bưởi chùm nhưng ngọt hơn.

Còn gọi làpomelo

Nguồn 1 bài viết
quả cacao

Theo từ điển Cambridge, "cacao" là hạt (bean) của một loài cây vùng nhiệt đới châu Mỹ, dùng để chế biến ra cocoa và socola; đồng thời cũng dùng để chỉ chính cây đó.

Còn gọi làca cao, cacao

Nguồn 1 bài viết
quả dừa

Theo từ điển Cambridge, "coconut" là loại quả lớn của cây dừa nhiệt đới, có lớp vỏ cứng nhiều xơ, phần cùi trắng ăn được và chứa chất lỏng trong (nước dừa) ở giữa.

Còn gọi làcoconut

Nguồn 1 bài viết
quả lê

Theo từ điển Cambridge, "pear" là loại quả ngọt, thường có phần dưới tròn phình to và thuôn nhỏ dần về phía cuống, ăn tươi được hoặc dùng để chế biến.

Còn gọi làpear

Nguồn 1 bài viết
quả táo

Theo từ điển Cambridge, "apple" được định nghĩa ngắn gọn là loại quả tròn, cứng, có vỏ đỏ hoặc xanh và ruột màu trắng, mọc trên cây táo.

Còn gọi làapple

Nguồn 1 bài viết
quercetin

flavonol có hoạt tính chống oxy hóa và chống viêm, tập trung nhiều ở phần vỏ của nhiều loại quả

Nguồn 2 bài viết

S

sắt

khoáng chất tham gia vận chuyển oxy trong máu và vào các mô; nang tóc là mô phân chia nhanh nên rất nhạy với thiếu sắt, và dự trữ sắt được đo bằng xét nghiệm ferritin chứ không phải bằng hemoglobin

Nguồn 2 bài viết
sebum

xem bã nhờn

silibinin

flavonolignan hoạt tính mạnh nhất trong kế sữa, còn gọi là silybin

Còn gọi làsilybin

Nguồn 1 bài viết
silybin

xem silibinin

spironolactone

thuốc lợi tiểu kê đơn có thêm tác dụng kháng androgen; ở da liễu nó được dùng ngoài chỉ định chính để điều trị rụng tóc do nội tiết ở phụ nữ

Nguồn 1 bài viết
strawberry

xem dâu tây

suất cốc

huyệt GB8, nằm trong chân tóc phía trên đỉnh vành tai khoảng 1 thốn; theo Đông y được day để giảm đau nửa đầu, hoa mắt và chóng mặt

Nguồn 1 bài viết
sulfate

nhóm chất tẩy rửa tạo bọt trong dầu gội, phổ biến nhất là SLS và SLES; chúng làm sạch bã nhờn rất hiệu quả nhưng nếu dùng nồng độ cao trên da đầu nhạy cảm thì có thể gây khô và rát

Nguồn 1 bài viết

T

telogen

giai đoạn nghỉ của nang tóc, kéo dài khoảng 3 tháng. Sợi tóc cũ vẫn nằm trong nang nhưng đã ngắt kết nối với nguồn dinh dưỡng, trong khi mầm tóc mới hình thành bên dưới. Khoảng 10% tới 15% số sợi ở giai đoạn này; tỉ lệ telogen tăng bất thường chính là cơ chế của các đợt rụng tóc hàng loạt sau sinh hoặc sau cú sốc

Nguồn 3 bài viết
telogen effluvium

tình trạng rụng tóc lan tỏa tạm thời khi nhiều nang tóc cùng bị đẩy vào pha nghỉ, thường biểu hiện muộn 2 đến 3 tháng sau nguyên nhân gây ra nó

Nguồn 1 bài viết
tế bào hắc tố

tế bào chuyên sản xuất melanin, nằm ở phần gốc nang tóc và nạp sắc tố vào sợi tóc trong lúc tóc mọc

Còn gọi làmelanocyte

Nguồn 1 bài viết
thái dương

huyệt EX-HN5, nằm ở chỗ lõm hai bên thái dương phía sau đuôi lông mày; theo Đông y được day nhẹ để giảm đau đầu và mỏi mắt

Nguồn 1 bài viết
theobromine

một hợp chất methylxanthine họ hàng với caffeine, có trong ca cao

Nguồn 1 bài viết
thiên trụ

huyệt BL10, nằm sau gáy ở hai bên hõm gáy dọc theo hai khối cơ cổ; theo Đông y được xoa bóp để giảm căng cơ cổ vai gáy

Nguồn 1 bài viết
toàn trúc

huyệt BL2, nằm ở đầu trong của lông mày ngay phía trên khóe mắt trong; theo Đông y được day để giảm nhức mỏi mắt và đau đầu vùng trán

Nguồn 1 bài viết
tóc rễ tre

thuật ngữ chỉ tóc có đường kính sợi lớn hơn mức trung bình; nó mô tả độ TO của từng sợi chứ không nói gì về việc tóc dày hay thưa, và cũng không đồng nghĩa với tóc hư tổn

Còn gọi làcoarse hair

Nguồn 1 bài viết
tocopherol

dạng hoạt tính của vitamin E, chất chống oxy hóa tan trong dầu

Nguồn 1 bài viết

V

vitamin B12

vitamin nhóm B có nhiều trong thịt, cá, trứng và sữa; cần cho việc tạo hồng cầu và cho hoạt động của thần kinh, cơ thể không tự tổng hợp được nên phải lấy từ thức ăn

Nguồn 1 bài viết
vitamin b7

xem biotin

vitamin C

vitamin tan trong nước, chất chống oxy hóa và là đồng yếu tố cho enzyme tổng hợp collagen; đồng thời hỗ trợ hấp thu sắt

Còn gọi làaxit ascorbic

Nguồn 2 bài viết
vitamin h

xem biotin

W

watermelon

xem dưa hấu

X

xanthone

nhóm hoạt chất đặc trưng của măng cụt, tập trung ở vỏ quả

Nguồn 1 bài viết
xét nghiệm ferritin

xét nghiệm máu đo lượng sắt DỰ TRỮ trong cơ thể; ferritin có thể đã cạn và gây rụng tóc từ trước khi công thức máu thường quy phát hiện thiếu máu, nên chỉ xét nghiệm hemoglobin là chưa đủ

Nguồn 1 bài viết
xét nghiệm tuyến giáp

xét nghiệm máu đo hormone TSH, và khi cần thì đo thêm FT4, để biết tuyến giáp có hoạt động quá mạnh hay quá yếu; cả hai trạng thái đều có thể gây rụng tóc lan tỏa

Còn gọi làchức năng tuyến giáp

Nguồn 2 bài viết